Đồng hồ-Thời gian

Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    CHỨC NĂNG CHÍNH

    PHẠM VĂN PHÚ_0935159248_LUYỆN THI ĐẠI HỌC VÀ ÔN LUYỆN 10

    HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA

    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH ĐÃ GHÉ THĂM!-KÍNH CHÚC THẦY CÔ LUÔN MẠNH KHỎE & HẠNH PHÚC, CHÚC CÁC EM HỌC SINH LUÔN THÀNH CÔNG TRONG CUỘC SỐNG./.

    NHỮNG CÂU NÓI HAY

    MUỐN SẼ TÌM CÁCH-KHÔNG MUỐN SẼ TÌM LÝ DO, CÓ KHÔNG GIỮ-MẤT ĐỪNG TÌM, MỖI NGÀY CỐ GẮNG MỘT ÍT, VIỆC HÔM NAY-CHỚ ĐỂ NGÀY MAI, DANH DỰ MỚI LÀ ĐIỀU THIÊNG LIÊNG CAO QUÝ NHẤT.../.

    BẤT PT MŨ BPT LOGA

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Soạn latex
    Người gửi: Phạm Văn Phú (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:05' 11-12-2023
    Dung lượng: 160.2 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN

    PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGRIT-LÃI SUẤT

    LỚP TOÁN THẦY PHÚ

    Môn: TOÁN 12

    (Đề thi có 4 trang)

    Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

    Họ, tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

    Mã đề thi 132

    Số báo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

    0.1
    0.1.1

    bất phương trình mũ - logarit
    bpt cơ bản

    Câu 1. Tập nghiệm của bất phương trình 33x ≤ 3x+2 là
    A (−∞; 1].

    B [1; +∞).

    C (0; 1].

    D (−∞; 1).

    Câu 2. Tập hợp nghiệm của bất phương trình ln x ≥ 1là
    A (10; +∞).

    B [10; +∞).

    C (e; +∞).

    D [e; +∞).

    Câu 3. Giải bất phương trình log 1 (3x − 1) > 0.
    2
    1
    2
    2
    2
    1
    A x> .
    B C x< .
    D x> .
    3
    3
    3
    3
    2
    Câu 4. Giải bất phương trình log2 (3x − 2) > log2 (6 − 5x) được tập nghiệm là (a; b). Hãy tính tổng
    S = a + b.
    31
    8
    11
    A S= .
    B S= .
    C S= .
    3
    5
    6
    x2 −x
    Câu 5. Giải bất phương trình 2
    ≤ 4, ta có nghiệm
    A x ≤ 1.

    B −1 ≤ x ≤ 2.

    Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình 23−x
    A [−3; +∞).

    B (−∞; −3).

    C −2 ≤ x ≤ 1.
     x
    1


    4
    C (−∞; −2].

    D S=

    28
    .
    15

    D x ≤ 2.

    D (−∞; −3].

    Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình log2 (x + 1) < log2 (3 − x) là
    A S = (−1; 1).

    B S = (1; +∞).

    C S = (−∞; 1).
     2x−1
    1
    1
    Câu 8. Tìm tập nghiệm của bất phương trình
    ≥ .
    3
    3
    A (−∞; 0].
    B [1; +∞).
    C (0; 1].

    D S = (1; 3].

    D (−∞; 1].

    Câu 9. Cho bất phương trình log 1 (x − 1) ≥ −2. Số nghiệm nguyên của bất phương trình là
    2

    A 3.

    B Vô số.

    C 4.

    D 5.

    Câu 10. Tập hợp nghiệm của bất phương trình log 1 (x2 − 5x − 6) ≥ −3 là
    2

    B [−2; −1) ∪ (6; 7].
    C (−1; 6).
     x
    1
    Câu 11. Tập nghiệm của bất phương trình
    > 22x+1 là
    2
    
    
    1
    A (1; +∞).
    B (−∞; 1).
    C −∞; − .
    3
    A (7; +∞).

    D (−2; −1) ∪ (6; 7).

    
    D

    
    1
    − ; +∞ .
    3

    Trang 1/4 - Mã đề 132

     −x2 +3x
    1
    1
    Câu 12. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình
    < .
    2
    4
    A S = (−∞; 1).
    B S = [1; 2].
    C S = (2; +∞).
    0.1.2

    D S = (1; 2).

    đưa về cùng cơ số

    Câu 13. Số nghiệm nguyên của bất phương trình log 1 (x − 3) ≥ log 1 4 là
    2

    A 4.

    B 5.

    2

    C 3.

    D 6.

    Câu 14. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log 1 (x − 3) ≥ log 1 4.
    2

    A S = (−∞; 7].

    B S = (3; 7].

    Câu 15. Tập nghiệm của bất phương trình
    A (−∞; −5).

    2

    C S = [3; 7].

    D S = [7; +∞).


    x−1
    3
    5
    < 5x+3 là

    B (0; +∞).

    C (−∞; 0).

    D (−5; +∞).

    Câu 16. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log 1 (x + 1) < log 1 (2x − 1).
    2

    A S = (−1; 2).

    B S = (−∞; 2).

    2

    C S = (2; +∞).

    
    D S=

    
    1
    ;2 .
    2

     −3x2
    1
    Câu 17. Giải bất phương trình
    < 32x+1 ta được tập nghiệm
    3
    
    
    1
    A (1; +∞).
    B − ;1 .
    
    
     3
    
    1
    1
    C −∞; −
    D −∞; − .
    ∪ (1; +∞).
    3
    3
     x2 −2x
    1
    1

    Câu 18. Tìm số các nghiệm nguyên dương của bất phương trình
    .
    5
    125
    A 6.
    B 5.
    C 3.
    D 4.
     x−4
    1
    Câu 19. Tập nghiệm của phương trình
    < 8 là
    2
    A S = (−∞; −1).
    B S = (1; +∞).
    C S = (−∞; 1).
    D S = (−1; +∞).
    √ x
    √ 
    √ x+1
    Câu 20.
    trình
    2− 3 >
     nghiệm của bất phương
    
    
     Tập
    
     7 − 4 3 2 + 3
    là
    1
    1
    1
    1
    .
    .
    A
    ;2 .
    B −∞;
    C
    ; +∞ .
    D −2;
    2
    2
    2
    2
    Câu 21. Có tất cả bao nhiêu giá trị của tham số m để bất phương trình
    
    
    log2 x2 + mx + m + 2 ≥ log2 x2 + 2
    nghiệm đúng với mọi x ∈ R.
    A 3.

    B 2.

    C 4.

    Câu 22. Nghiệm của bất phương trình log2 (x + 1) + log 1

    D 1.


    x + 1 ≤ 0 là

    2

    A −1 ≤ x ≤ 1.

    B −1 < x ≤ 0.

    C x ≤ 0.

    D −1 ≤ x ≤ 0.

    Câu 23. Tập nghiệm của bất phương trình log 1 (x2 − 6x + 5) + log3 (x − 1) ≥ 0 là
    3

    A S = [1; 6].

    B S = (1; +∞).

    C S = (5; +∞).

    D S = (5; 6].
    Trang 2/4 - Mã đề 132

    0.1.3

    đặt ẩn phụ

    Câu 24. Bất phương trình 6 · 4x − 13 · 6x + 6 · 9x > 0 có tập nghiệm là
    A S = (−∞; −2) ∪ (1; +∞).

    B S = (−∞; −1) ∪ (2; +∞).

    C S = (−∞; −2] ∪ [2; +∞).

    D S = (−∞; −1) ∪ (1; +∞).

    Câu 25. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 16x − 5 · 4x + 4 ≤ 0.
    A S = (0; 1).

    B S = [1; 4].

    C S = [0; 1].

    D S = (1; 4).

     2
      1 +1
    1 x
    1 x
    Câu 26. Cho bất phương trình
    +3
    > 12 có tập nghiệm S = (a; b). Tính giá trị của
    3
    3
    biểu thức P = 3a + 10b.
    A 2.

    B −4.

    C 5.

    D −3.

    Câu 27. Bất phương trình 2x+2 + 8 · 2−x − 33 < 0 có bao nhiêu nghiệm nguyên?
    A Vô số.

    B 6.

    C 4.

    D 7.

    Câu 28. Tập nghiệm của bất phương trình 3 · 9x − 10 · 3x + 3 ≤ 0 là T = [a; b]. Khi đó a − b bằng
    5
    3
    A .
    B .
    C 1.
    D −2.
    2
    2
    Câu 29. Số nghiệm nguyên của bất phương trình log20,5 x − log0,5 x − 6 ≤ 0 là
    A 0.

    B 3.

    C Vô số.

    D 4.
    x

    Câu 30. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m ∈ [0; 2018] để bất phương trình: m + e 2 ≥


    4

    e2x + 1 có

    nghiệm đúng với mọi x ∈ R.
    A 2018.

    B 2017.

    C 2019.

    Câu 31. Số nghiệm nguyên của bất phương trình (2x + 24−x − 17)
    A 6.
    0.1.4

    B 7.

    C 1020.

    D 2016.
    p
    10 − log2 x ≥ 0 là
    D 1021.

    bài toán thực tế

    Câu 32. Cô Hoa gửi vào ngân hàng 120 triệu đồng theo hình thức lãi suất kép. Lãi suất ngân hàng
    là 8% năm và không thay đổi qua các năm cô gửi tiền. Sau ít nhất bao nhiêu năm thì cô Hoa có số
    tiền cả gốc lẫn lãi lớn hơn 180 triệu đồng?
    A 7 năm.

    B 6 năm.

    C 5 năm.

    D 8 năm.

    Câu 33. Ông A gửi vào ngân hàng 50 triệu đồng với lãi suất 0,5%/tháng. Hỏi ít nhất bao nhiêu
    tháng thì ông A có số tiền cả gốc lẫn lãi nhiều hơn 60 triệu đồng? Biết rằng trong suốt thời gian gửi
    lãi suất ngân hàng không thay đổi và ông A không rút tiền ra.
    A 40 tháng .

    B 36 tháng .

    C 38 tháng .

    D 37 tháng .

    Câu 34. Một người gửi ngân hàng 100 triệu theo thể thức lãi kép, lãi suất 0,5% một tháng. Sau
    ít nhất bao nhiêu tháng, người đó có nhiều hơn 125 triệu? (Giả sử rằng lãi suất hàng tháng không
    thay đổi)
    A 45 tháng.

    B 44 tháng.

    C 46 tháng.

    D 47 tháng.
    Trang 3/4 - Mã đề 132

    Câu 35. Do có nhiều cố gắng trong học kỳ 1 năm học lớp 12, Hoa được bố mẹ cho chọn một phần
    thưởng dưới 5 triệu đồng. Nhưng Hoa muốn mua một cái Laptop 10 triệu đồng nên bố mẹ đã cho
    Hoa 5 triệu đồng gửi vào ngân hàng (vào ngày 1 tháng 1 năm 2018) với lãi suất 1% trên tháng, đồng
    thời ngày đầu tiên mỗi tháng (bắt đầu từ ngày 1 tháng 2 năm 2018) bố mẹ sẽ cho Hoa 300000 đồng
    và cũng gửi tiền vào ngân hàng với lãi suất 1% trên tháng. Biết hàng tháng Hoa không rút lãi ra và
    tiền lãi được cộng vào vốn cho tháng sau, chỉ rút vốn vào cuối tháng mới được tính lãi của tháng ấy.
    Hỏi ngày nào trong các ngày dưới đây là ngày gần nhất với ngày 1 tháng 2 năm 2018 mà bạn Hoa
    có đủ tiền để mua Laptop?
    A Ngày 15.6.2019 .

    B Ngày 15.5.2019.

    C Ngày 15.4.2019.

    D Ngày 15.3.2019.

    Câu 36. Lãi suất gửi tiền tiết kiệm của các ngân hàng trong thời gian vừa qua liên tục thay đổi.
    Bác Mạnh gửi vào một ngân hàng số tiền 5 triệu đồng với lãi suất 0, 7%/tháng. Sau 6 tháng gửi tiền,
    lãi suất tăng lên 0, 9% /tháng. Đến tháng thứ 10 sau khi gửi tiền, lãi suất giảm xuống 0, 6% /tháng
    và giữ ổn định. Biết rằng nếu bác Mạnh không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số
    tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu (ta gọi đó là lãi kép). Sau một năm gửi tiền, bác Mạnh rút
    được số tiền là bao nhiêu? (biết trong khoảng thời gian này bác Mạnh không rút tiền ra).
    A 5452733, 453 đồng.

    B 5436521, 164 đồng.

    C 5436566, 169 đồng.

    D 5452771, 729 đồng.

    HẾT

    Trang 4/4 - Mã đề 132
     
    Gửi ý kiến